Tỷ Lệ Food Cost Chuỗi 31.5% Mục tiêu: Dưới 33%
🍲
Hao Hụt Thực Tế F&B +0.83% Rất Tối Ưu (<2%)
⚖️
Thuế VAT Ròng Phải Nộp 208.299.259đ Đã khấu trừ 151 triệu
🏛️
Lợi Nhuận Ròng Sau Thuế 1.298.992.593đ Biên ròng: 28.9%
💎
KẾT QUẢ ĐỐI SOÁT THÁNG 10/2026: TỐI ƯU XUẤT SẮC ✓
Chi Nhánh MINHTAMPHAT Pasteur — Quận 1
Doanh thu ẩm thực: 420.000.000đ
Giá vốn lý thuyết (BOM): 132.300.000đ (31.5%)
Giá vốn thực tế xuất kho: 135.800.000đ (32.3%)
Hao hụt ròng F&B: +3.500.000đ (+0.83%)
Bóc Tách Yếu Tố Hao Hụt:
Rã đông hải sản sống: 1.8%
Sơ chế râu & đuôi tôm tiệc: 0.7%
Bốc hơi nước hấp 120°C: 0.4%
Bảng Định Lượng Chuẩn (Recipe BOM) Từng Món Ăn
Mục tiêu Food Cost: 30% - 33%| Tên Món Hấp Thủy Nhiệt | Danh Mục | Giá Bán Niêm Yết | Giá Vốn Định Lượng | Tỷ Lệ Food Cost | Đánh Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Combo Hải Sản Thượng Hạng (4 người) | COMBO | 1.250.000đ | 382.000đ | 30.56% | Tối Ưu (<32%) |
| Há Cảo Tôm Tươi Hấp Xửng Tre | DIMSUM | 170.000đ | 53.600đ | 31.53% | Tối Ưu (<32%) |
| Bò Úc Cuộn Nấm Kim Châm | THỊT BÒ ÚC | 195.000đ | 64.200đ | 32.92% | Đạt Chuẩn (32-33%) |
Sổ Theo Dõi Chi Phí Phát Sinh & Vận Hành Hàng Ngày
Có hóa đơn đỏ hợp lệ để khấu trừ thuế| Mã Phiếu & Thời Gian | Khoản Mục Chi Phí | Nội Dung Chi Tiết | Chi Phí Trước Thuế | VAT Đầu Vào (8%) | Tổng Chi Ra | Hóa Đơn Đỏ | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PC-20261013-001 13/10/2026 | Điện Nước Nồi Hấp | Hóa Đơn Điện Nước 3 Pha Vận Hành Cụm Nồi Hấp | 18.500.000đ | +1.480.000đ (8%) | 19.980.000đ | HĐ-EVN-99881 (Đỏ ✓) | ĐÃ CHI TRẢ ✓ |
| PC-20261012-002 12/10/2026 | Bảo Quản Đá Khô | Mua Đá Khô CO2 Khí Lạnh Bảo Quản Hải Sản Phú Quốc | 4.200.000đ | +336.000đ (8%) | 4.536.000đ | HĐ-GAS-1122 (Đỏ ✓) | ĐÃ CHI TRẢ ✓ |
| PC-20261011-003 11/10/2026 | Sửa Chữa Khẩn Cấp | Bảo Trì Khẩn Cấp Van Hơi & Thay Roăng Nồi Hấp VIP-04 | 2.800.000đ | +224.000đ (8%) | 3.024.000đ | HĐ-SVC-3344 (Đỏ ✓) | ĐÃ CHI TRẢ ✓ |
BÁO CÁO TÀI CHÍNH & QUYẾT TOÁN THUẾ TOÀN CHUỖI
Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh (P&L) — Quý 3/2026
🏛️ 1. Quyết Toán Thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT)
Tổng doanh thu bán ra gồm VAT: 4.850.000.000đ
(A) Thuế VAT Đầu Ra (8% ẩm thực): +359.259.259đ
Doanh thu thuần trước thuế (Net Revenue): 4.490.740.741đ
VAT đầu vào từ thực phẩm tươi sống: -114.960.000đ
VAT đầu vào từ chi phí vận hành & điện nước: -36.000.000đ
(B) Tổng Thuế VAT Được Khấu Trừ: -150.960.000đ
Thuế VAT Còn Phải Nộp Ngân Sách (A - B): 208.299.259đ
📊 2. Quyết Toán Thuế TNDN (CIT 20%) & Lợi Nhuận Ròng
Giá vốn hàng bán (COGS - 32% Net Revenue): 1.437.000.000đ
Chi phí lương & nhân sự toàn chuỗi: 980.000.000đ
Chi phí vận hành, điện nước & sửa chữa (OpEx): 450.000.000đ
(C) Tổng Chi Phí Hợp Lý Được Trừ: 2.867.000.000đ
(D) Lợi Nhuận Trước Thuế (EBITDA): 1.623.740.741đ
Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Tạm Tính (CIT 20%): -324.748.148đ
LỢI NHUẬN RÒNG SAU THUẾ (NET PROFIT): 1.298.992.593đ
✓ Hồ sơ quyết toán thuế đã được đối soát khớp 100% với hóa đơn điện tử Tổng Cục Thuế.
Đã Phê Duyệt Bởi: Trưởng Ban Tài Chính (HEAD_FINANCE)